Tiếp cận giáo dục của người dân tộc thiểu số

Số trường tiểu học đang hoạt động của các xã vùng dân tộc thiểu số chia theo loại công trình xây dựng, mức đạt chuẩn quốc gia, tổng số phòng học, tổng số phòng học kiên cố, tỷ lệ trường kiên cố và tỷ lệ số phòng học kiên cố, 01/10/2019
Số trường trung học cơ sở đang hoạt động của các xã vùng dân tộc thiểu số chia theo loại công trình xây dựng, mức đạt chuẩn quốc gia, tổng số phòng học, tổng số phòng học kiên cố, tỷ lệ trường kiên cố và tỷ lệ số phòng học kiên cố, 01/10/2019
Số trường trung học phổ thông đang hoạt động của các xã vùng dân tộc thiểu số chia theo loại công trình xây dựng, mức đạt chuẩn quốc gia, tổng số phòng học, tổng số phòng học kiên cố, tỷ lệ trường kiên cố và tỷ lệ số phòng học kiên cố, 01/10/2019
Số trường phổ thông cấp 1 và cấp 2 đang hoạt động của các xã vùng dân tộc thiểu số chia theo loại công trình xây dựng, mức đạt chuẩn quốc gia, tổng số phòng học, tổng số phòng học kiên cố, tỷ lệ trường kiên cố và tỷ lệ số phòng học kiên cố, 01/10/20
Số trường phổ thông cấp 2 và cấp 3 đang hoạt động của các xã vùng dân tộc thiểu số chia theo loại công trình xây dựng, mức đạt chuẩn quốc gia, tổng số phòng học, tổng số phòng học kiên cố, tỷ lệ trường kiên cố và tỷ lệ số phòng học kiên cố, 01/10/201
Số trường phổ thông cấp 1, cấp 2 và cấp 3 đang hoạt động của các xã vùng dân tộc thiểu số chia theo loại công trình xây dựng, mức đạt chuẩn quốc gia, tổng số phòng học, tổng số phòng học kiên cố, tỷ lệ trường kiên cố và tỷ lệ số phòng học kiên cố, 01
Số trường dân tộc nội trú đang hoạt động của các xã vùng dân tộc thiểu số chia theo loại công trình xây dựng, mức đạt chuẩn quốc gia, tổng số phòng học, tổng số phòng học kiên cố, tỷ lệ trường kiên cố và tỷ lệ số phòng học kiên cố, 01/10/2019
Số trường dân tộc bán trú đang hoạt động của các xã vùng dân tộc thiểu số chia theo loại công trình xây dựng, mức đạt chuẩn quốc gia, tổng số phòng học, tổng số phòng học kiên cố, tỷ lệ trường kiên cố và tỷ lệ số phòng học kiên cố, 01/10/2019
Số Trung tâm giáo dục thường xuyên đang hoạt động của các xã vùng dân tộc thiểu số chia theo loại công trình xây dựng, mức đạt chuẩn quốc gia, tổng số phòng học, tổng số phòng học kiên cố, tỷ lệ trường kiên cố và tỷ lệ số phòng học kiên cố 01/10/2019
Số Trung tâm học tập cộng đồng đang hoạt động của các xã vùng dân tộc thiểu số chia theo loại công trình xây dựng, mức đạt chuẩn quốc gia, tổng số phòng học, tổng số phòng học kiên cố, tỷ lệ trường kiên cố và tỷ lệ số phòng học kiên cố, 01/10/2019
Số trường khác đang hoạt động của các xã vùng dân tộc thiểu số chia theo loại công trình xây dựng, mức đạt chuẩn quốc gia, tổng số phòng học, tổng số phòng học kiên cố, tỷ lệ trường kiên cố và tỷ lệ số phòng học kiên cố, 01/10/2019
Tổng số điểm trường đang hoạt động của các xã vùng dân tộc thiểu số chia theo loại công trình xây dựng, tổng số phòng học, tổng số phòng học kiên cố, tỷ lệ trường kiên cố và tỷ lệ số phòng học kiên cố, 01/10/2019
Tổng số điểm trường tiểu học đang hoạt động của các xã vùng dân tộc thiểu số chia theo loại công trình xây dựng, tổng số phòng học, tổng số phòng học kiên cố, tỷ lệ trường kiên cố và tỷ lệ số phòng học kiên cố, 01/10/2019
Tổng số điểm trường Trung học cơ sở đang hoạt động của các xã vùng dân tộc thiểu số chia theo loại công trình xây dựng, tổng số phòng học, tổng số phòng học kiên cố, tỷ lệ trường kiên cố và tỷ lệ số phòng học kiên cố, 01/10/2019
Tổng số điểm trường Trung học phổ thông đang hoạt động của các xã vùng dân tộc thiểu số chia theo loại công trình xây dựng, tổng số phòng học, tổng số phòng học kiên cố, tỷ lệ trường kiên cố và tỷ lệ số phòng học kiên cố, 01/10/2019
Số giáo viên, giáo viên người dân tộc, giáo viên nữ người dân tộc và tỷ lệ giáo viên người dân tộc, tỷ lệ giáo viên nữ người dân tộc của các xã vùng dân tộc thiểu số, 01/10/2019
Số giáo viên, giáo viên người dân tộc, giáo viên nữ người dân tộc và tỷ lệ giáo viên người dân tộc, tỷ lệ giáo viên nữ người dân tộc có trình độ dưới Trung học phổ thông của các xã vùng dân tộc thiểu số, 01/10/2019
Số giáo viên, giáo viên người dân tộc, giáo viên nữ người dân tộc và tỷ lệ giáo viên người dân tộc, tỷ lệ giáo viên nữ người dân tộc có trình độ Trung học phổ thông của các xã
Số giáo viên, giáo viên người dân tộc, giáo viên nữ người dân tộc và tỷ lệ giáo viên người dân tộc, tỷ lệ giáo viên nữ người dân tộc của các xã vùng dân tộc thiểu số có trình độ trung cấp, 01/10/2019
Số giáo viên, giáo viên người dân tộc, giáo viên nữ người dân tộc và tỷ lệ giáo viên người dân tộc, tỷ lệ giáo viên nữ người dân tộc của các xã vùng dân tộc thiểu số có trình độ cao đẳng, 01/10/2019
Số giáo viên, giáo viên người dân tộc, giáo viên nữ người dân tộc và tỷ lệ giáo viên người dân tộc, tỷ lệ giáo viên nữ người dân tộc của các xã vùng dân tộc thiểu số có trình độ đại học, 01/10/2019
Số giáo viên, giáo viên người dân tộc, giáo viên nữ người dân tộc và tỷ lệ giáo viên người dân tộc, tỷ lệ giáo viên nữ người dân tộc của các xã vùng dân tộc thiểu số, 01/10/2019
Số người dân tộc thiểu số biết đọc biết viết tiếng phổ thông phân theo dân tộc, giới tính, vùng kinh tế-xã hội và đơn vị hành chính
Tỷ lệ người dân tộc thiểu số biết đọc biết viết tiếng phổ thông phân theo dân tộc, giới tính, vùng kinh tế-xã hội và đơn vị hành chính
SỐ NĂM ĐI HỌC BÌNH QUÂN THEO DÂN TỘC, VÙNG KINH TẾ XÃ HỘI, TỈNH/THÀNH PHỐ VÀ HUYỆN/QUẬN, 1/4/2019
DÂN SỐ TRONG ĐỘ TUỔI ĐI HỌC TIỂU HỌC VÀ DÂN SỐ TRONG ĐỘ TUỔI ĐI HỌC TIỂU HỌC NHƯNG KHÔNG ĐI HỌC THEO DÂN TỘC, TỈNH/THÀNH PHỐ VÀ HUYỆN QUẬN, 01/4/2019
TỶ LỆ DÂN SỐ TRONG ĐỘ TUỔI ĐI HỌC TIỂU HỌC NHƯNG KHÔNG ĐI HỌC THEO DÂN TỘC, TỈNH/THÀNH PHỐ VÀ HUYỆN QUẬN, 01/4/2019
DÂN SỐ TRONG ĐỘ TUỔI ĐI HỌC THCS VÀ DÂN SỐ TRONG ĐỘ TUỔI ĐI HỌC THCS NHƯNG KHÔNG ĐI HỌC THEO DÂN TỘC, TỈNH/THÀNH PHỐ VÀ HUYỆN QUẬN, 01/4/2019
TỶ LỆ DÂN SỐ TRONG ĐỘ TUỔI ĐI HỌC THCS NHƯNG KHÔNG ĐI HỌC THEO DÂN TỘC, TỈNH/THÀNH PHỐ VÀ HUYỆN QUẬN, 01/4/2019
DÂN SỐ TRONG ĐỘ TUỔI ĐI HỌC THPT VÀ DÂN SỐ TRONG ĐỘ TUỔI ĐI HỌC THPT NHƯNG KHÔNG ĐI HỌC THEO DÂN TỘC, TỈNH/THÀNH PHỐ VÀ HUYỆN QUẬN, 01/4/2019
TỶ LỆ DÂN SỐ TRONG ĐỘ TUỔI ĐI HỌC THPT NHƯNG KHÔNG ĐI HỌC THEO DÂN TỘC, TỈNH/THÀNH PHỐ VÀ HUYỆN QUẬN, 01/4/2019
DÂN SỐ TRONG TUỔI ĐI HỌC TIỂU HỌC VÀ DÂN SỐ ĐI HỌC TIỂU HỌC ĐÚNG TUỔI THEO DÂN TỘC, VÙNG KINH TẾ XÃ HỘI, TỈNH/THÀNH PHỐ VÀ HUYỆN/QUẬN, 1/4/2019
DÂN SỐ TRONG TUỔI ĐI HỌC TRUNG HỌC CƠ SỞ VÀ DÂN SỐ ĐI HỌC TRUNG HỌC CƠ SỞ ĐÚNG TUỔI THEO DÂN TỘC, VÙNG KINH TẾ XÃ HỘI VÀ TỈNH/THÀNH PHỐ, 1/4/2019
TỶ LỆ ĐI HỌC ĐÚNG TUỔI TRUNG HỌC CƠ SỞ THEO DÂN TỘC, VÙNG KINH TẾ XÃ HỘI, TỈNH/THÀNH PHỐ VÀ HUYỆN/QUẬN, 1/4/2019
DÂN SỐ TRONG TUỔI ĐI HỌC TRUNG HỌC PHỔ THÔNG VÀ DÂN SỐ ĐI HỌC TRUNG HỌC PHỔ THÔNG ĐÚNG TUỔI THEO DÂN TỘC, VÙNG KINH TẾ XÃ HỘI VÀ TỈNH/THÀNH PHỐ, 1/4/2019
SỐ NGƯỜI DÂN TỘC THIỂU SỐ CÓ VIỆC LÀM TỪ 15 TUỔI TRỞ LÊN THEO TRÌNH ĐỘ CHUYÊN MÔN KỸ THUẬT ĐẠT ĐƯỢC (CMKT), THÀNH THỊ, NÔNG THÔN, GIỚI TÍNH, VÙNG KINH TẾ-XÃ HỘI VÀ ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, 01/10/2019
Tỷ lệ người dân tộc thiểu số phân theo dân tộc theo trình độ đào tạo cao nhất, vùng kinh tế-xã hội và đơn vị hành chính cấp tỉnh, thời điểm 1/10/2019